部屋(へや)が暗(くら)いので、電気(でんき)を付(つ)けてください。
Vì phòng tối nên hãy bật đèn lên.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N5
Bật điện, bật đèn
電気(でんき)を付(つ)けます trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180 có nghĩa là Bật điện, bật đèn.
Cách đọc là でんきをつけます.
Từ này đang được phân loại là 五段動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: でんきをつけます
Hán Việt: Điện khí phó
Loại từ: 五段動詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
部屋(へや)が暗(くら)いので、電気(でんき)を付(つ)けてください。
Vì phòng tối nên hãy bật đèn lên.
電気(でんき)を付(つ)けると、部屋(へや)が明(あか)るくなりました。
Khi bật đèn, căn phòng trở nên sáng sủa.
Từ trái nghĩa: 電気(でんき)を消(け)します
Liên quan: 点灯(てんとう)する: thắp sáng, bật đèn
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.