Đang hội tụ linh khí…

Nhân sự & văn phòng

Từ vựng tiếng Nhật ngành Nhân sự & văn phòng: nhóm Công việc / quy trình

Trang này tập trung vào 104 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Công việc / quy trình trong ngành Nhân sự & văn phòng, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.

104thuật ngữ
2chủ đề trong ngành

Nhóm Công việc / quy trình · Nhân sự & văn phòng

104 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 2/3

新人研修

しんじんけんしゅう

đào tạo nhân viên mới

Danh từ hành động (する)Công việc / quy trình

キャリア開発

キャリアかいはつ

phát triển nghề nghiệp

Danh từ hành động (する)Công việc / quy trình

貸与品返却

たいよひんへんきゃく

trả lại đồ được công ty cấp

Danh từ hành động (する)Công việc / quy trình

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...