Đang hội tụ linh khí…

Thủy sản

Từ vựng tiếng Nhật ngành Thủy sản: nhóm Thao tác / hành động

Trang này tập trung vào 64 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Thao tác / hành động trong ngành Thủy sản, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.

64thuật ngữ
3chủ đề trong ngành

Nhóm Thao tác / hành động · Thủy sản

64 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 2/2

漁獲量を記録する

ぎょかくりょうをきろくする

ghi sản lượng đánh bắt

救命胴衣を着用する

きゅうめいどういをちゃくようする

mặc áo phao

水揚げ量を記録する

みずあげりょうをきろくする

ghi sản lượng cập bến

係留ロープを確認する

けいりゅうロープをかくにんする

kiểm tra dây neo

漁場位置を記録する

ぎょじょういちをきろくする

ghi vị trí ngư trường

船外機を点検する

せんがいきをてんけんする

kiểm tra động cơ ngoài tàu

無線機で連絡する

むせんきでれんらくする

liên lạc bằng máy vô tuyến

出荷記録を作成する

しゅっかきろくをさくせいする

lập hồ sơ xuất hàng

温度履歴を記録する

おんどりれきをきろくする

ghi lịch sử nhiệt độ

気象情報を確認する

きしょうじょうほうをかくにんする

kiểm tra thông tin thời tiết

出港前点検を行う

しゅっこうまえてんけんをおこなう

thực hiện kiểm tra trước khi ra khơi

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...