活締め
いけじめ
ikejime/xử lý cá sống
Đang hội tụ linh khí…
Thủy sản
Trang này tập trung vào 37 thuật ngữ thuộc chủ đề Xử lý & bảo quản trong ngành Thủy sản, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
37 từ · tối đa 50 từ/trang
いけじめ
ikejime/xử lý cá sống
ちぬき
xả máu cá
しんけいじめ
shinkeijime/cắt thần kinh cá
こおりじめ
làm chết/làm lạnh bằng đá
みずあらい
rửa bằng nước
けいりょう
cân đo
サイズせんべつ
phân loại kích cỡ
はこづめ
đóng thùng
はっぽうスチロールばこ
thùng xốp
ほれいざい
túi/chất giữ lạnh
さいひょう
đá nghiền
れいかいすい
nước biển lạnh
れいぞうこ
kho/tủ lạnh
れいとうこ
kho/tủ đông
きゅうそくれいとう
cấp đông nhanh
とうけつおんど
nhiệt độ đông lạnh
ちゅうしんおんど
nhiệt độ tâm sản phẩm
dịch rỉ khi rã đông
へんしょく
biến màu
におい
mùi
いぶつこんにゅう
lẫn dị vật
さかなをせんべつする
phân loại cá
さかなをけいりょうする
cân cá
さかなをちぬきする
xả máu cá
さかなをこおりづめする
ướp/đóng cá với đá
ちゅうしんおんどをはかる
đo nhiệt độ tâm
せんどをかくにんする
kiểm tra độ tươi
ぎょそうをれいきゃくする
làm lạnh hầm cá
こおりをほじゅうする
bổ sung đá
しゅっかばこにつめる
xếp vào thùng xuất hàng
さかなをせんじょうする
rửa cá
さかなをこおりじめする
làm lạnh/làm chết cá bằng đá
さかなをいけじめする
xử lý ikejime cá
ちぬきをする
xả máu cá
さかなをはこづめする
đóng cá vào thùng
ほれいざいをいれる
cho túi/chất giữ lạnh vào
ピーエイチをそくていする
đo pH nước
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
51 từ · Thủy sản
21 từ · Thủy sản
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Thủy sản được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.