養殖
ようしょく
nuôi trồng thủy sản
Đang hội tụ linh khí…
Thủy sản
Trang này tập trung vào 51 thuật ngữ thuộc chủ đề Nuôi trồng trong ngành Thủy sản, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
51 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/2
ようしょく
nuôi trồng thủy sản
いけす
lồng/bể nuôi giữ cá sống
ちぎょ
cá giống non
きゅうじ
cho ăn
いけす
lồng/bể nuôi
ようしょくいけ
ao nuôi
ようしょくあみ
lưới nuôi
ようしょくいけす
lồng/bể nuôi thủy sản
しゅびょう
con giống thủy sản
ちがい
nhuyễn thể giống
ちぎょほうりゅう
thả cá giống
ほうようみつど
mật độ thả nuôi
しりょう
thức ăn thủy sản
はいごうしりょう
thức ăn phối trộn
なまえ
mồi/thức ăn tươi
きゅうじりょう
lượng cho ăn
きゅうじかいすう
số lần cho ăn
じどうきゅうじき
máy cho ăn tự động
さんそきょうきゅうそうち
thiết bị cấp oxy
ばっきそうち
thiết bị sục khí
ろかそうち
thiết bị lọc nước
じゅんかんろか
lọc tuần hoàn
かんすい
thay nước
すいそう
bể nuôi
ようしょくいかだ
bè nuôi thủy sản
ようしょくロープ
dây nuôi treo
へいし
chết thủy sản
しっぺい
bệnh thủy sản
きせいちゅう
ký sinh trùng
びょうぎょ
cá bệnh
すいおんをはかる
đo nhiệt độ nước
ようぞんさんそをそくていする
đo oxy hòa tan
ピーエイチをかくにんする
kiểm tra pH
しりょうをあたえる
cho thức ăn
きゅうじりょうをちょうせいする
điều chỉnh lượng thức ăn
すいそうをせんじょうする
rửa bể nuôi
あみをしゅうりする
sửa lưới
ぎょもうをてんけんする
kiểm tra lưới đánh cá
かんぱんをせいそうする
vệ sinh boong tàu
へいしぎょをじょきょする
loại bỏ cá chết
ようしょくあみをこうかんする
thay lưới nuôi
ちぎょをほうりゅうする
thả cá giống
きゅうじりょうをきろくする
ghi lượng thức ăn
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
21 từ · Thủy sản
37 từ · Thủy sản
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Thủy sản được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.