Đang hội tụ linh khí…

Thủy sản

Từ vựng tiếng Nhật ngành Thủy sản: chủ đề Tàu & thiết bị

Trang này tập trung vào 21 thuật ngữ thuộc chủ đề Tàu & thiết bị trong ngành Thủy sản, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.

21thuật ngữ
3chủ đề trong ngành

Chủ đề Tàu & thiết bị · Thủy sản

21 từ · tối đa 50 từ/trang

船外機

せんがいき

động cơ ngoài tàu

Danh từMáy móc / thiết bịTàu & thiết bị

船内機

せんないき

động cơ trong tàu

Danh từMáy móc / thiết bịTàu & thiết bị

巻き上げ機

まきあげき

tời cuốn/kéo

Danh từMáy móc / thiết bịTàu & thiết bị

無線機

むせんき

máy bộ đàm/vô tuyến

Danh từMáy móc / thiết bịTàu & thiết bị

航海灯

こうかいとう

đèn hành hải

Danh từMáy móc / thiết bịTàu & thiết bị

Học tiếp trong cùng ngành

Chủ đề và nhóm liên quan

Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Thủy sản được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...