救命胴衣
きゅうめいどうい
áo phao cứu sinh
Đang hội tụ linh khí…
Thủy sản
Trang này tập trung vào 21 thuật ngữ thuộc chủ đề Tàu & thiết bị trong ngành Thủy sản, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
21 từ · tối đa 50 từ/trang
きゅうめいどうい
áo phao cứu sinh
きゅうめいふかん
phao tròn cứu sinh
せんがいき
động cơ ngoài tàu
せんないき
động cơ trong tàu
ようもうき
máy thu lưới
まきあげき
tời cuốn/kéo
tời
ジーピーエス
GPS hàng hải
radar hàng hải
むせんき
máy bộ đàm/vô tuyến
こうかいとう
đèn hành hải
ぎょそう
hầm/bể chứa cá trên tàu
かつぎょそう
bể chứa cá sống
ひょうそう
khoang/bể đá lạnh
かんぱん
boong tàu
せんそう
hầm tàu
けいりゅうロープ
dây neo tàu
もやいづな
dây buộc tàu
たもあみ
vợt cá
たまあみ
vợt xúc cá
せんべつだい
bàn phân loại cá
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
51 từ · Thủy sản
37 từ · Thủy sản
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Thủy sản được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.