国際取引
こくさいとりひき
giao dịch quốc tế
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Xuất nhập khẩu, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
256 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 6/6
こくさいとりひき
giao dịch quốc tế
ぼうえきじつむ
nghiệp vụ ngoại thương
におくりにん
người gửi hàng, shipper
にうけにん
người nhận hàng, consignee
しだしにん
người gửi hàng ghi trên chứng từ
しむけにん
người nhận/địa chỉ đích của hàng
しょうしゃ
công ty thương mại
かいがいとりひきさき
đối tác giao dịch ở nước ngoài
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.