Thông quan & hải quan
25 từ
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Xuất nhập khẩu, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
Phân loại thực tế
Dụng cụ, thao tác, lỗi, vật liệu và các nhóm khác.
Theo công việc
Chọn đúng mảng nghiệp vụ cần học.
25 từ
22 từ
Phạm vi dữ liệu
256 thuật ngữ đã duyệt, được chia theo mảng công việc và cách sử dụng thực tế.
Các chủ đề có nhiều thuật ngữ gồm Thông quan & hải quan (25 từ), Chứng từ thương mại (22 từ).
Những nhóm sử dụng nổi bật gồm Công việc / quy trình (74 từ), Tài liệu / bản vẽ (63 từ), Chỉ số / kích thước (38 từ).
256 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/6
こくさいとりひき
giao dịch quốc tế
ぼうえきじつむ
nghiệp vụ ngoại thương
におくりにん
người gửi hàng, shipper
にうけにん
người nhận hàng, consignee
しだしにん
người gửi hàng ghi trên chứng từ
しむけにん
người nhận/địa chỉ đích của hàng
しょうしゃ
công ty thương mại
かいがいとりひきさき
đối tác giao dịch ở nước ngoài
ぼうえきかんり
quản lý ngoại thương
さいゆしゅつ
tái xuất khẩu
さいゆにゅう
tái nhập khẩu
かりゆにゅう
tạm nhập
かりゆしゅつ
tạm xuất
ゆしゅつきょか
giấy phép/việc cho phép xuất khẩu
ゆにゅうきょか
giấy phép/việc cho phép nhập khẩu
ゆしゅつしょうにん
phê duyệt xuất khẩu
ゆにゅうしょうにん
phê duyệt nhập khẩu
ゆしゅつきせい
hạn chế/kiểm soát xuất khẩu
ゆにゅうきせい
hạn chế/kiểm soát nhập khẩu
きんせいひん
hàng cấm
きせいひん
hàng bị quản lý/hạn chế
つうかんてつづき
thủ tục thông quan
ゆにゅうつうかん
thông quan nhập khẩu
ゆしゅつつうかん
thông quan xuất khẩu
ぜいかんけんさ
kiểm tra hải quan
かもつけんさ
kiểm tra hàng hóa
しょるいしんさ
kiểm tra hồ sơ
しんこくないよう
nội dung khai báo
しんこくかかく
trị giá khai báo
しんこくばんごう
số tờ khai
ぜいかんかんしょ
cơ quan/chi cục hải quan
ほぜいちいき
khu vực bảo thuế
ほぜいぞうちじょう
kho/bãi bảo thuế
ほぜいうんそう
vận chuyển bảo thuế
じぜんきょうじ
xác định/tư vấn trước của hải quan
じごちょうさ
kiểm tra sau thông quan
しゅうせいしんこく
khai sửa đổi
こうせい
điều chỉnh quyết định thuế hải quan
ひんもくぶんるい
phân loại mặt hàng
かんぜいぶんるい
phân loại thuế quan
じっこうかんぜいりつひょう
biểu thuế quan thực hiện
かんぜいりつ
thuế suất hải quan
かんぜいひょうか
xác định trị giá hải quan
じゅうかぜい
thuế theo trị giá
じゅうりょうぜい
thuế theo lượng
むぜい
miễn/thuế suất 0
めんぜい
miễn thuế
げんぜい
giảm thuế
とっけいぜいりつ
thuế suất ưu đãi
きょうていぜいりつ
thuế suất theo hiệp định
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Xuất nhập khẩu được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Nguồn tham khảo
Nguồn được lấy trực tiếp từ trường tham chiếu của các thuật ngữ đang đủ gate public; số bên cạnh là lượng thuật ngữ gắn với nguồn đó.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.