Đang hội tụ linh khí…

Tiếng Nhật chuyên ngành

Từ vựng tiếng Nhật ngành Xuất nhập khẩu

Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Xuất nhập khẩu, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.

256thuật ngữ
2chủ đề
3nhóm sử dụng

Phân loại thực tế

Học theo nhóm sử dụng

Dụng cụ, thao tác, lỗi, vật liệu và các nhóm khác.

Theo công việc

Chủ đề trong ngành

Chọn đúng mảng nghiệp vụ cần học.

Phạm vi dữ liệu

Kho từ vựng ngành Xuất nhập khẩu gồm những gì?

256 thuật ngữ đã duyệt, được chia theo mảng công việc và cách sử dụng thực tế.

Các chủ đề có nhiều thuật ngữ gồm Thông quan & hải quan (25 từ), Chứng từ thương mại (22 từ).

Những nhóm sử dụng nổi bật gồm Công việc / quy trình (74 từ), Tài liệu / bản vẽ (63 từ), Chỉ số / kích thước (38 từ).

Thuật ngữ Xuất nhập khẩu

256 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/6

荷送人

におくりにん

người gửi hàng, shipper

Danh từNgười / chức vụ

荷受人

にうけにん

người nhận hàng, consignee

Danh từNgười / chức vụ

仕出人

しだしにん

người gửi hàng ghi trên chứng từ

Danh từNgười / chức vụ

仕向人

しむけにん

người nhận/địa chỉ đích của hàng

Danh từNgười / chức vụ

商社

しょうしゃ

công ty thương mại

Danh từNgười / chức vụ

海外取引先

かいがいとりひきさき

đối tác giao dịch ở nước ngoài

Danh từNgười / chức vụ

輸出規制

ゆしゅつきせい

hạn chế/kiểm soát xuất khẩu

Danh từAn toàn

輸入規制

ゆにゅうきせい

hạn chế/kiểm soát nhập khẩu

Danh từAn toàn

禁制品

きんせいひん

hàng cấm

Danh từAn toàn

規制品

きせいひん

hàng bị quản lý/hạn chế

Danh từAn toàn

税関検査

ぜいかんけんさ

kiểm tra hải quan

Danh từ hành động (する)Kiểm tra / chất lượngThông quan & hải quan

貨物検査

かもつけんさ

kiểm tra hàng hóa

Danh từ hành động (する)Kiểm tra / chất lượngThông quan & hải quan

書類審査

しょるいしんさ

kiểm tra hồ sơ

Danh từ hành động (する)Kiểm tra / chất lượngThông quan & hải quan

事後調査

じごちょうさ

kiểm tra sau thông quan

Danh từ hành động (する)Kiểm tra / chất lượngThông quan & hải quan

実行関税率表

じっこうかんぜいりつひょう

biểu thuế quan thực hiện

関税評価

かんぜいひょうか

xác định trị giá hải quan

Danh từ hành động (する)Công việc / quy trình

無税

むぜい

miễn/thuế suất 0

Danh từTrạng thái / hiện tượng

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Xuất nhập khẩu được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Nguồn tham khảo

Nguồn dữ liệu chính cho ngành Xuất nhập khẩu

Nguồn được lấy trực tiếp từ trường tham chiếu của các thuật ngữ đang đủ gate public; số bên cạnh là lượng thuật ngữ gắn với nguồn đó.

税関 Japan Customs 輸出入通関・原産地規則・EPA関連資料256

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...