仕入書
しいれしょ
hóa đơn thương mại dùng trong khai nhập khẩu
Đang hội tụ linh khí…
Xuất nhập khẩu
Trang này tập trung vào 22 thuật ngữ thuộc chủ đề Chứng từ thương mại trong ngành Xuất nhập khẩu, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
22 từ · tối đa 50 từ/trang
しいれしょ
hóa đơn thương mại dùng trong khai nhập khẩu
ほうそうめいさいしょ
phiếu kê đóng gói
うんちんめいさいしょ
bảng chi tiết cước vận chuyển
ほけんりょうめいさいしょ
bảng chi tiết phí bảo hiểm
かいじょううんそうじょう
sea waybill
こうくうかもつうんそうじょう
vận đơn hàng không
とおしふなにしょうけん
vận đơn suốt
ゆにゅうしんこくしょ
tờ khai nhập khẩu
ゆしゅつしんこくしょ
tờ khai xuất khẩu
げんさんひんしんこくしょ
tờ khai xuất xứ
げんさんひんしんこくめいさいしょ
bảng giải trình xuất xứ
けいやくしょ
hợp đồng
かかくひょう
bảng giá
かわせてがた
hối phiếu
hóa đơn thương mại
ふなにしょうけん
vận đơn đường biển
げんさんちしょうめいしょ
chứng nhận xuất xứ
phiếu đóng gói
ゆしゅつきょかしょ
giấy phép xuất khẩu
こうくううんそうじょう
vận đơn hàng không AWB
しょうぎょうおくりじょう
hóa đơn thương mại (commercial invoice)
ゆにゅうきょかしょ
giấy phép/chứng từ cho phép nhập khẩu
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
25 từ · Xuất nhập khẩu
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Xuất nhập khẩu được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.