国際取引
こくさいとりひき
giao dịch quốc tế
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Xuất nhập khẩu, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
256 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 4/6
こくさいとりひき
giao dịch quốc tế
ぼうえきじつむ
nghiệp vụ ngoại thương
におくりにん
người gửi hàng, shipper
にうけにん
người nhận hàng, consignee
しだしにん
người gửi hàng ghi trên chứng từ
しむけにん
người nhận/địa chỉ đích của hàng
しょうしゃ
công ty thương mại
かいがいとりひきさき
đối tác giao dịch ở nước ngoài
ぼうえきかんり
quản lý ngoại thương
さいゆしゅつ
tái xuất khẩu
さいゆにゅう
tái nhập khẩu
かりゆにゅう
tạm nhập
かりゆしゅつ
tạm xuất
ゆしゅつきょか
giấy phép/việc cho phép xuất khẩu
ゆにゅうきょか
giấy phép/việc cho phép nhập khẩu
ゆしゅつしょうにん
phê duyệt xuất khẩu
ゆにゅうしょうにん
phê duyệt nhập khẩu
ゆしゅつきせい
hạn chế/kiểm soát xuất khẩu
ゆにゅうきせい
hạn chế/kiểm soát nhập khẩu
きんせいひん
hàng cấm
きせいひん
hàng bị quản lý/hạn chế
つうかんてつづき
thủ tục thông quan
ゆにゅうつうかん
thông quan nhập khẩu
ゆしゅつつうかん
thông quan xuất khẩu
ぜいかんけんさ
kiểm tra hải quan
かもつけんさ
kiểm tra hàng hóa
しょるいしんさ
kiểm tra hồ sơ
しんこくないよう
nội dung khai báo
しんこくかかく
trị giá khai báo
しんこくばんごう
số tờ khai
ぜいかんかんしょ
cơ quan/chi cục hải quan
ほぜいちいき
khu vực bảo thuế
ほぜいぞうちじょう
kho/bãi bảo thuế
ほぜいうんそう
vận chuyển bảo thuế
じぜんきょうじ
xác định/tư vấn trước của hải quan
じごちょうさ
kiểm tra sau thông quan
しゅうせいしんこく
khai sửa đổi
こうせい
điều chỉnh quyết định thuế hải quan
ひんもくぶんるい
phân loại mặt hàng
かんぜいぶんるい
phân loại thuế quan
じっこうかんぜいりつひょう
biểu thuế quan thực hiện
かんぜいりつ
thuế suất hải quan
かんぜいひょうか
xác định trị giá hải quan
じゅうかぜい
thuế theo trị giá
じゅうりょうぜい
thuế theo lượng
むぜい
miễn/thuế suất 0
めんぜい
miễn thuế
げんぜい
giảm thuế
とっけいぜいりつ
thuế suất ưu đãi
きょうていぜいりつ
thuế suất theo hiệp định
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.