症状
しょうじょう
triệu chứng
Đang hội tụ linh khí…
Y tế
Trang này tập trung vào 181 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Trạng thái / hiện tượng trong ngành Y tế, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
181 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 2/4
しょうじょう
triệu chứng
ung thư
こうけつあつ
tăng huyết áp
はいえん
viêm phổi
いえん
viêm dạ dày
じんふぜん
suy thận
いしきレベル
mức độ ý thức
こっせつ
gãy xương
とうにょうびょう
đái tháo đường
ひふえん
viêm da
ちゅうじえん
viêm tai giữa
はつねつ
sốt
がん
ung thư
ていけつあつ
hạ huyết áp
きかんしえん
viêm phế quản
いかいよう
loét dạ dày
まんせいじんぞうびょう
bệnh thận mạn
のうこうそく
nhồi máu não
だっきゅう
trật khớp
こうけっとう
tăng đường huyết
しっしん
chàm/phát ban dạng eczema
なんちょう
giảm thính lực
せき
ho
しゅよう
khối u
ぜんそく
hen
じゅうにしちょうかいよう
loét tá tràng
シーケーディー
bệnh thận mạn (CKD)
ねんざ
bong gân
ていけっとう
hạ đường huyết
じんましん
mề đay
みみなり
ù tai
いきぎれ
khó thở/hụt hơi
あくせいしゅよう
u ác tính
しんふぜん
suy tim
シーオーピーディー
bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
ぎゃくりゅうせいしょくどうえん
viêm thực quản trào ngược
だぼく
bầm dập
ふくびくうえん
viêm xoang
chóng mặt
りょうせいしゅよう
u lành tính
きょうしんしょう
đau thắt ngực
はいきしゅ
khí phế thũng
ちょうえん
viêm ruột
ぼうこうえん
viêm bàng quang
のうそっちゅう
đột quỵ
へんけいせいかんせつしょう
thoái hóa khớp
insulin
そうしょう
vết thương
はきけ
buồn nôn
てんい
di căn
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.