Đang hội tụ linh khí…

Tiếng Nhật chuyên ngành

Từ vựng tiếng Nhật ngành Y tế

Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Y tế, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.

580thuật ngữ
12chủ đề
6nhóm sử dụng

Phân loại thực tế

Học theo nhóm sử dụng

Dụng cụ, thao tác, lỗi, vật liệu và các nhóm khác.

Theo công việc

Chủ đề trong ngành

Chọn đúng mảng nghiệp vụ cần học.

Phạm vi dữ liệu

Kho từ vựng ngành Y tế gồm những gì?

580 thuật ngữ đã duyệt, được chia theo mảng công việc và cách sử dụng thực tế.

Các chủ đề có nhiều thuật ngữ gồm Triệu chứng & dấu hiệu (35 từ), Khám bệnh & hỏi bệnh (32 từ), Xét nghiệm (31 từ), Phẫu thuật (30 từ), Chẩn đoán hình ảnh (27 từ).

Những nhóm sử dụng nổi bật gồm Trạng thái / hiện tượng (181 từ), Công việc / quy trình (151 từ), Kiểm tra / chất lượng (97 từ), Đồ vật / bộ phận (27 từ), Vị trí / khu vực (23 từ).

Thuật ngữ Y tế

580 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/12

輸液

ゆえき

truyền dịch

Danh từ hành động (する)Vật liệu

超音波診断装置

ちょうおんぱしんだんそうち

máy siêu âm chẩn đoán

Danh từMáy móc / thiết bịChẩn đoán hình ảnh

除細動器

じょさいどうき

máy khử rung tim

Danh từMáy móc / thiết bịCấp cứu

手術台

しゅじゅつだい

bàn mổ

Danh từMáy móc / thiết bịPhẫu thuật

麻酔器

ますいき

máy gây mê

Danh từMáy móc / thiết bị

縫合針

ほうごうしん

kim khâu

Danh từDụng cụPhẫu thuật

血液を採取する

けつえきをさいしゅする

lấy mẫu máu

Cụm thao tácThao tác / hành độngXét nghiệm

傷口を縫合する

きずぐちをほうごうする

khâu vết thương

Cụm thao tácThao tác / hành độngPhẫu thuật

麻酔をかける

ますいをかける

gây mê/gây tê

Cụm thao tácThao tác / hành động

気道を確保する

きどうをかくほする

đảm bảo đường thở

Cụm thao tácThao tác / hành độngCấp cứu

心肺蘇生を行う

しんぱいそせいをおこなう

thực hiện hồi sinh tim phổi

Cụm thao tácThao tác / hành độngCấp cứu

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Y tế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Nguồn tham khảo

Nguồn dữ liệu chính cho ngành Y tế

Nguồn được lấy trực tiếp từ trường tham chiếu của các thuật ngữ đang đủ gate public; số bên cạnh là lượng thuật ngữ gắn với nguồn đó.

厚生労働省 医療・救急・感染対策関連資料558厚生労働省 医療安全・標準的医療用語関連資料22

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...