医療
いりょう
y tế/chăm sóc y khoa
Đang hội tụ linh khí…
Y tế
Trang này tập trung vào 24 thuật ngữ thuộc chủ đề Khái niệm & cơ sở y tế trong ngành Y tế, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
24 từ · tối đa 50 từ/trang
いりょう
y tế/chăm sóc y khoa
いりょうきかん
cơ sở y tế
びょういん
bệnh viện
しんりょうじょ
phòng khám/cơ sở khám chữa bệnh
phòng khám
そうごうびょういん
bệnh viện đa khoa
だいがくびょういん
bệnh viện đại học
しんりょうか
chuyên khoa khám chữa bệnh
ないか
nội khoa
げか
ngoại khoa
せいけいげか
chấn thương chỉnh hình
ひふか
da liễu
がんか
nhãn khoa
じびいんこうか
tai mũi họng
ひにょうきか
tiết niệu
のうしんけいげか
ngoại thần kinh
じゅんかんきないか
nội tim mạch
こきゅうきないか
nội hô hấp
しょうかきないか
nội tiêu hóa
しゅじい
bác sĩ điều trị chính
せんもんい
bác sĩ chuyên khoa
かんじゃ
bệnh nhân
じゅしん
đi khám/được khám
しんりょう
khám và điều trị
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
32 từ · Y tế
35 từ · Y tế
24 từ · Y tế
31 từ · Y tế
27 từ · Y tế
27 từ · Y tế
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Y tế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.