検査
けんさ
xét nghiệm, kiểm tra
Đang hội tụ linh khí…
Y tế
Trang này tập trung vào 31 thuật ngữ thuộc chủ đề Xét nghiệm trong ngành Y tế, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
31 từ · tối đa 50 từ/trang
けんさ
xét nghiệm, kiểm tra
けつえきをさいしゅする
lấy mẫu máu
けつえきけんさ
xét nghiệm máu
にょうけんさ
xét nghiệm nước tiểu
けんたい
mẫu xét nghiệm
けんさけっか
kết quả xét nghiệm
ばいようけんさ
xét nghiệm nuôi cấy
さいけつ
lấy máu
さいにょう
lấy mẫu nước tiểu
べんけんさ
xét nghiệm phân
せいかがくけんさ
xét nghiệm sinh hóa
けっさん
công thức máu
けっとう
đường huyết
ヘモグロビンエーワンシー
HbA1c
かんきのうけんさ
xét nghiệm chức năng gan
じんきのうけんさ
xét nghiệm chức năng thận
えんしょうはんのう
phản ứng viêm
シーアールピー
CRP/chỉ dấu viêm
はっけっきゅうすう
số lượng bạch cầu
せっけっきゅうすう
số lượng hồng cầu
けっしょうばんすう
số lượng tiểu cầu
hemoglobin
けつえきがた
nhóm máu
ぎょうこけんさ
xét nghiệm đông máu
かんせんしょうけんさ
xét nghiệm bệnh truyền nhiễm
こうげんけんさ
xét nghiệm kháng nguyên
こうたいけんさ
xét nghiệm kháng thể
ピーシーアールけんさ
xét nghiệm PCR
びょうりけんさ
xét nghiệm giải phẫu bệnh
さいぼうしん
tế bào học
せいけん
sinh thiết
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Y tế
32 từ · Y tế
35 từ · Y tế
24 từ · Y tế
27 từ · Y tế
27 từ · Y tế
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Y tế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.