治療
ちりょう
điều trị
Đang hội tụ linh khí…
Y tế
Trang này tập trung vào 151 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Công việc / quy trình trong ngành Y tế, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
151 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/4
ちりょう
điều trị
しゅじゅつ
phẫu thuật
にゅういん
nhập viện
きゅうきゅう
cấp cứu
ぜんしんますい
gây mê toàn thân
たいいん
xuất viện
きゅうきゅうしゃ
xe cấp cứu
しょち
xử trí/thủ thuật
ゆえきりょうほう
liệu pháp truyền dịch
きょくしょますい
gây tê tại chỗ
しょしん
khám lần đầu
きゅうめいしょち
xử trí cấp cứu cứu sống
phục hồi chức năng
ますい
gây mê/gây tê
とうよ
cho dùng thuốc
じょうみゃくろ
đường truyền tĩnh mạch
せきついますい
gây tê tủy sống
がいらい
ngoại trú
しんぱいそせい
hồi sức tim phổi
びょうしつ
phòng bệnh
じゅつご
sau phẫu thuật
ほうしゃせんちりょう
xạ trị
まっしょうじょうみゃくろ
đường truyền tĩnh mạch ngoại biên
こうまくがいますい
gây tê ngoài màng cứng
かがくりょうほう
hóa trị
じゅつぜん
trước phẫu thuật
ちゅうしんじょうみゃく
tĩnh mạch trung tâm
ちんせい
an thần
がいらいしんりょう
khám điều trị ngoại trú
きゅうきゅうがいらい
khoa cấp cứu ngoại trú
ほぞんてきちりょう
điều trị bảo tồn
めんかい
thăm bệnh
じゅつちゅう
trong phẫu thuật
ちゅうしんじょうみゃくカテーテル
catheter tĩnh mạch trung tâm
ますいか
khoa gây mê
よやく
đặt lịch
きどうかくほ
đảm bảo đường thở
さいしん
tái khám
たいいんしどう
hướng dẫn khi xuất viện
ほうごう
khâu vết mổ
とうやくちりょう
điều trị bằng thuốc
ゆけつ
truyền máu
ますいかい
bác sĩ gây mê
よやくへんこう
đổi lịch hẹn
しけつ
cầm máu
たいしょうりょうほう
điều trị triệu chứng
ふくよう
dùng/uống thuốc
ゆけつせいざい
chế phẩm máu truyền
しゅじゅつどういしょ
giấy đồng ý phẫu thuật
じゅつぜんひょうか
đánh giá trước mổ
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Y tế
32 từ · Y tế
35 từ · Y tế
24 từ · Y tế
31 từ · Y tế
27 từ · Y tế
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Y tế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.