手術
しゅじゅつ
phẫu thuật
Đang hội tụ linh khí…
Y tế
Trang này tập trung vào 30 thuật ngữ thuộc chủ đề Phẫu thuật trong ngành Y tế, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
30 từ · tối đa 50 từ/trang
しゅじゅつ
phẫu thuật
しゅじゅつだい
bàn mổ
dao mổ
かんし
kẹp phẫu thuật
ほうごうしん
kim khâu
きずぐちをほうごうする
khâu vết thương
しゅじゅつしつ
phòng mổ
ますい
gây mê/gây tê
じゅつご
sau phẫu thuật
じゅつぜん
trước phẫu thuật
じゅつちゅう
trong phẫu thuật
ほうごう
khâu vết mổ
しゅじゅつどういしょ
giấy đồng ý phẫu thuật
せっかい
rạch
せつじょ
cắt bỏ
てきしゅつ
lấy/cắt bỏ cơ quan hoặc khối
ほうごうし
chỉ khâu
そうぶ
vùng vết mổ/vết thương
じゅつそう
vết mổ
ống dẫn lưu
dẫn lưu
ふくくうきょうしゅじゅつ
phẫu thuật nội soi ổ bụng
かいふくしゅじゅつ
phẫu thuật mở bụng
かいきょうしゅじゅつ
phẫu thuật mở ngực
ないしきょうしゅじゅつ
phẫu thuật nội soi
じゅつしき
phương pháp phẫu thuật
しゅじゅつてきおう
chỉ định phẫu thuật
しゅじゅつよてい
lịch/kế hoạch mổ
じゅつごがっぺいしょう
biến chứng sau mổ
ばっし
cắt chỉ
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Y tế
32 từ · Y tế
35 từ · Y tế
24 từ · Y tế
31 từ · Y tế
27 từ · Y tế
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Y tế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.