感染
かんせん
nhiễm khuẩn/nhiễm trùng
Đang hội tụ linh khí…
Y tế
Trang này tập trung vào 21 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Lỗi / khuyết tật trong ngành Y tế, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
21 từ · tối đa 50 từ/trang
かんせん
nhiễm khuẩn/nhiễm trùng
かんせんしょう
bệnh truyền nhiễm
いんないかんせん
nhiễm khuẩn bệnh viện
ふせいみゃく
rối loạn nhịp tim
のうしゅっけつ
xuất huyết não
いりょうかんれんかんせん
nhiễm khuẩn liên quan chăm sóc y tế
にょうろかんせんしょう
nhiễm trùng đường tiểu
くもまくかしゅっけつ
xuất huyết dưới nhện
じょくそう
loét tỳ đè
アレルギーせいびえん
viêm mũi dị ứng
せっそう
vết cắt
アレルギーれき
tiền sử dị ứng
かんせんそう
vết thương nhiễm trùng
しょうかかんしゅっけつ
xuất huyết tiêu hóa
しゅっけつ
chảy máu
しゅちょう
sưng
たいりょうしゅっけつ
xuất huyết nhiều
ほっせき
đỏ
ふくさよう
tác dụng phụ
やくざいアレルギー
dị ứng thuốc
きんき
chống chỉ định
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Y tế
32 từ · Y tế
35 từ · Y tế
24 từ · Y tế
31 từ · Y tế
27 từ · Y tế
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Y tế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.