救急
きゅうきゅう
cấp cứu
Đang hội tụ linh khí…
Y tế
Trang này tập trung vào 27 thuật ngữ thuộc chủ đề Cấp cứu trong ngành Y tế, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
27 từ · tối đa 50 từ/trang
きゅうきゅう
cấp cứu
じょさいどうき
máy khử rung tim
きどうをかくほする
đảm bảo đường thở
しんぱいそせいをおこなう
thực hiện hồi sinh tim phổi
きゅうきゅうしゃ
xe cấp cứu
きゅうめいしょち
xử trí cấp cứu cứu sống
しんぱいそせい
hồi sức tim phổi
きゅうきゅうがいらい
khoa cấp cứu ngoại trú
きどうかくほ
đảm bảo đường thở
しけつ
cầm máu
きゅうめいきゅうきゅう
cấp cứu cứu sống
きゅうめいきゅうきゅうセンター
trung tâm cấp cứu cứu sống
いちじきゅうめいしょち
hỗ trợ sự sống cơ bản
ビーエルエス
hỗ trợ sự sống cơ bản (BLS)
にじきゅうめいしょち
hỗ trợ sự sống nâng cao
きょうこつあっぱく
ép tim ngoài lồng ngực
じんこうこきゅうき
máy thở
さんそとうよ
cho thở oxy
sốc
しゅっけつ
chảy máu
たいりょうしゅっけつ
xuất huyết nhiều
phân loại cấp cứu
きんきゅうど
mức độ khẩn cấp
はんそう
vận chuyển bệnh nhân
きゅうきゅうはんそう
vận chuyển cấp cứu
きゅうきゅうたい
đội cấp cứu
ひゃくじゅうきゅうばん
số gọi cấp cứu 119
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Y tế
32 từ · Y tế
35 từ · Y tế
24 từ · Y tế
31 từ · Y tế
27 từ · Y tế
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Y tế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.