Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Y tế

Từ vựng tiếng Nhật ngành Y tế: chủ đề Cấp cứu

Trang này tập trung vào 27 thuật ngữ thuộc chủ đề Cấp cứu trong ngành Y tế, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.

27thuật ngữ
12chủ đề trong ngành

Chủ đề Cấp cứu · Y tế

27 từ · tối đa 50 từ/trang

除細動器

じょさいどうき

máy khử rung tim

Danh từMáy móc / thiết bịCấp cứu

気道を確保する

きどうをかくほする

đảm bảo đường thở

Cụm thao tácThao tác / hành độngCấp cứu

心肺蘇生を行う

しんぱいそせいをおこなう

thực hiện hồi sinh tim phổi

Cụm thao tácThao tác / hành độngCấp cứu

人工呼吸器

じんこうこきゅうき

máy thở

Danh từMáy móc / thiết bịCấp cứu

Học tiếp trong cùng ngành

Chủ đề và nhóm liên quan

Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Y tế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...