診断
しんだん
chẩn đoán
Đang hội tụ linh khí…
Y tế
Trang này tập trung vào 24 thuật ngữ thuộc chủ đề Chẩn đoán trong ngành Y tế, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
24 từ · tối đa 50 từ/trang
しんだん
chẩn đoán
かんべつしんだん
chẩn đoán phân biệt
しんだんめい
tên chẩn đoán
かくていしんだん
chẩn đoán xác định
しょけん
phát hiện/dấu hiệu y khoa
りんしょうしょけん
dấu hiệu lâm sàng
けんさしょけん
kết quả/phát hiện xét nghiệm
びょうめい
tên bệnh
しっかん
bệnh lý
うたがい
nghi ngờ
うたがいしんだん
chẩn đoán nghi ngờ
ざんていしんだん
chẩn đoán tạm thời
さいしゅうしんだん
chẩn đoán cuối cùng
じゅうしょうど
mức độ nặng
びょうき
giai đoạn bệnh
よご
tiên lượng
がっぺいしょう
biến chứng
へいぞんしっかん
bệnh đồng mắc
さいはつ
tái phát
かんかい
thuyên giảm
きゅうせい
cấp tính
まんせい
mạn tính
りょうせい
lành tính
あくせい
ác tính
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Y tế
32 từ · Y tế
35 từ · Y tế
31 từ · Y tế
27 từ · Y tế
27 từ · Y tế
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Y tế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.