CT装置
シーティーそうち
máy CT
Đang hội tụ linh khí…
Y tế
Trang này tập trung vào 27 thuật ngữ thuộc chủ đề Chẩn đoán hình ảnh trong ngành Y tế, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
27 từ · tối đa 50 từ/trang
シーティーそうち
máy CT
エムアールアイそうち
máy MRI
ちょうおんぱしんだんそうち
máy siêu âm chẩn đoán
シーティーをとる
chụp CT
エムアールアイをとる
chụp MRI
がぞうしんだん
chẩn đoán hình ảnh
シーティーけんさ
chụp CT
エムアールアイけんさ
chụp MRI
ちょうおんぱけんさ
siêu âm
X-quang
エックスせんけんさ
chụp X-quang
たんじゅんエックスせん
X-quang thường
ぞうえいけんさ
chẩn đoán hình ảnh có cản quang
ぞうえいざい
thuốc cản quang
シーティー
CT/chụp cắt lớp vi tính
エムアールアイ
MRI/chụp cộng hưởng từ
ちょうおんぱ
siêu âm
siêu âm/echo
ふくぶちょうおんぱ
siêu âm bụng
しんエコー
siêu âm tim
chụp nhũ ảnh
かくいがくけんさ
xét nghiệm y học hạt nhân
ペットけんさ
chụp PET
こつみつどけんさ
đo mật độ xương
がぞうしょけん
phát hiện trên hình ảnh
さつえい
chụp hình
ほうしゃせんか
khoa chẩn đoán hình ảnh/xạ khoa
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Y tế
32 từ · Y tế
35 từ · Y tế
24 từ · Y tế
31 từ · Y tế
27 từ · Y tế
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Y tế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.