頭部
とうぶ
đầu
Đang hội tụ linh khí…
Y tế
Trang này tập trung vào 27 thuật ngữ thuộc chủ đề Giải phẫu & vị trí cơ thể trong ngành Y tế, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
27 từ · tối đa 50 từ/trang
とうぶ
đầu
けいぶ
cổ
きょうぶ
ngực
ふくぶ
bụng
はいぶ
lưng
ようぶ
thắt lưng
じょうし
chi trên
かし
chi dưới
しんぞう
tim
はい
phổi
かんぞう
gan
たんのう
túi mật
すいぞう
tuyến tụy
い
dạ dày
しょうちょう
ruột non
だいちょう
đại tràng
じんぞう
thận
ぼうこう
bàng quang
のう
não
せきずい
tủy sống
ほね
xương
かんせつ
khớp
きんにく
cơ
ひふ
da
けっかん
mạch máu
どうみゃく
động mạch
じょうみゃく
tĩnh mạch
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Y tế
32 từ · Y tế
35 từ · Y tế
24 từ · Y tế
31 từ · Y tế
27 từ · Y tế
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Y tế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.