診察
しんさつ
khám bệnh
Đang hội tụ linh khí…
Y tế
Trang này tập trung vào 97 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Kiểm tra / chất lượng trong ngành Y tế, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
97 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/2
しんさつ
khám bệnh
しんだん
chẩn đoán
けんさ
xét nghiệm, kiểm tra
がぞうしんだん
chẩn đoán hình ảnh
もんしん
hỏi bệnh
けつえきけんさ
xét nghiệm máu
かんべつしんだん
chẩn đoán phân biệt
しょくしん
sờ nắn khám
にょうけんさ
xét nghiệm nước tiểu
しんだんめい
tên chẩn đoán
ないしきょうけんさ
khám nội soi
ちょうしん
nghe khám
けんたい
mẫu xét nghiệm
シーティーけんさ
chụp CT
かくていしんだん
chẩn đoán xác định
いカメラ
nội soi dạ dày
エムアールアイけんさ
chụp MRI
ししん
quan sát khám
しんでんず
điện tâm đồ
しょけん
phát hiện/dấu hiệu y khoa
じょうぶしょうかかんないしきょう
nội soi tiêu hóa trên
ちょうおんぱけんさ
siêu âm
だしん
gõ khám
X-quang
りんしょうしょけん
dấu hiệu lâm sàng
けんさけっか
kết quả xét nghiệm
エックスせんけんさ
chụp X-quang
だいちょうないしきょう
nội soi đại tràng
ばいようけんさ
xét nghiệm nuôi cấy
けんさしょけん
kết quả/phát hiện xét nghiệm
さいけつ
lấy máu
たんじゅんエックスせん
X-quang thường
きかんしきょう
nội soi phế quản
びょうめい
tên bệnh
さいにょう
lấy mẫu nước tiểu
ぞうえいけんさ
chẩn đoán hình ảnh có cản quang
ぼうこうきょう
nội soi bàng quang
しっかん
bệnh lý
べんけんさ
xét nghiệm phân
ぞうえいざい
thuốc cản quang
しんでんずけんさ
điện tâm đồ
うたがい
nghi ngờ
せいかがくけんさ
xét nghiệm sinh hóa
シーティー
CT/chụp cắt lớp vi tính
ホルターしんでんず
điện tâm đồ Holter
うたがいしんだん
chẩn đoán nghi ngờ
けっさん
công thức máu
エムアールアイ
MRI/chụp cộng hưởng từ
うんどうふかしけん
nghiệm pháp gắng sức
ざんていしんだん
chẩn đoán tạm thời
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Y tế
32 từ · Y tế
35 từ · Y tế
24 từ · Y tế
31 từ · Y tế
27 từ · Y tế
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Y tế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.