診察
しんさつ
khám bệnh
Đang hội tụ linh khí…
Y tế
Trang này tập trung vào 32 thuật ngữ thuộc chủ đề Khám bệnh & hỏi bệnh trong ngành Y tế, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
32 từ · tối đa 50 từ/trang
しんさつ
khám bệnh
だけんき
búa phản xạ
ぜつあつし
que đè lưỡi
しんでんけい
máy điện tâm đồ
もんしんする
hỏi bệnh
しょくしんする
khám bằng sờ/nắn
ちょうしんする
khám bằng nghe
もんしん
hỏi bệnh
しょくしん
sờ nắn khám
ちょうしん
nghe khám
ししん
quan sát khám
だしん
gõ khám
びょうれき
bệnh sử
げんびょうれき
bệnh sử hiện tại
きおうれき
tiền sử bệnh
かぞくれき
tiền sử gia đình
アレルギーれき
tiền sử dị ứng
ふくやくれき
lịch sử dùng thuốc
せいかつれき
lịch sử sinh hoạt
しゅそ
triệu chứng/lý do chính khi đến khám
もんしんひょう
phiếu hỏi bệnh
しんたいしんさつ
khám thực thể
しんたいしょけん
dấu hiệu khám thực thể
あっつう
đau khi ấn
しゅちょう
sưng
ほっせき
đỏ
かどういき
tầm vận động
ちょうしんき
ống nghe
けつあつけい
máy đo huyết áp
たいおんけい
nhiệt kế
しんさつしつ
phòng khám
hồ sơ bệnh án
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Y tế
35 từ · Y tế
24 từ · Y tế
31 từ · Y tế
27 từ · Y tế
27 từ · Y tế
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Y tế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.