処方
しょほう
kê đơn
Đang hội tụ linh khí…
Y tế
Trang này tập trung vào 26 thuật ngữ thuộc chủ đề Dùng thuốc trong y tế trong ngành Y tế, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
26 từ · tối đa 50 từ/trang
しょほう
kê đơn
しょほうせん
đơn thuốc
とうよ
cho dùng thuốc
ないふくやく
thuốc uống
がいようやく
thuốc dùng ngoài
ちゅうしゃやく
thuốc tiêm
ようりょう
liều lượng
ふくよう
dùng/uống thuốc
やくざい
thuốc/dược phẩm
くすり
thuốc
ないふく
uống thuốc
がいよう
dùng ngoài
ちゅうしゃ
tiêm
じょうみゃくちゅうしゃ
tiêm tĩnh mạch
きんにくちゅうしゃ
tiêm bắp
ひかちゅうしゃ
tiêm dưới da
てんてき
truyền dịch
とうよけいろ
đường dùng thuốc
ようほう
cách dùng
ふくようかいすう
số lần dùng thuốc
ふくさよう
tác dụng phụ
やくざいアレルギー
dị ứng thuốc
きんき
chống chỉ định
とんぷく
thuốc dùng khi cần
しょほうやく
thuốc kê đơn
ふくやくしどう
hướng dẫn dùng thuốc
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Y tế
32 từ · Y tế
35 từ · Y tế
24 từ · Y tế
31 từ · Y tế
27 từ · Y tế
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Y tế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.