入院
にゅういん
nhập viện
Đang hội tụ linh khí…
Y tế
Trang này tập trung vào 24 thuật ngữ thuộc chủ đề Điều trị nội trú trong ngành Y tế, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
24 từ · tối đa 50 từ/trang
にゅういん
nhập viện
たいいん
xuất viện
びょうとう
khoa/phòng bệnh
びょうしつ
phòng bệnh
trạm điều dưỡng
めんかい
thăm bệnh
たいいんしどう
hướng dẫn khi xuất viện
にゅういんてつづき
thủ tục nhập viện
にゅういんかんじゃ
bệnh nhân nội trú
びょうしょう
giường bệnh
いっぱんびょうとう
khoa bệnh thường
しゅうちゅうちりょうしつ
phòng chăm sóc tích cực
アイシーユー
phòng hồi sức tích cực
エイチシーユー
đơn vị chăm sóc cao
こしつ
phòng riêng
おおべや
phòng nhiều giường
にゅういんきかん
thời gian nằm viện
にゅういんしんりょうけいかくしょ
kế hoạch điều trị nội trú
びょうとうかいしん
đi buồng
かいしん
thăm khám tại buồng bệnh
たいいんきょか
cho phép xuất viện
たいいんよてい
dự kiến xuất viện
てんとう
chuyển khoa/phòng bệnh
てんいん
chuyển viện
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Y tế
32 từ · Y tế
35 từ · Y tế
24 từ · Y tế
31 từ · Y tế
27 từ · Y tế
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Y tế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.