治療
ちりょう
điều trị
Đang hội tụ linh khí…
Y tế
Trang này tập trung vào 26 thuật ngữ thuộc chủ đề Điều trị tổng quát trong ngành Y tế, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
26 từ · tối đa 50 từ/trang
ちりょう
điều trị
しょち
xử trí/thủ thuật
phục hồi chức năng
ほうしゃせんちりょう
xạ trị
かがくりょうほう
hóa trị
ほぞんてきちりょう
điều trị bảo tồn
とうやくちりょう
điều trị bằng thuốc
たいしょうりょうほう
điều trị triệu chứng
ちりょうほうしん
phương hướng điều trị
ちりょうけいかく
kế hoạch điều trị
こんじちりょう
điều trị triệt căn
かんわちりょう
điều trị giảm nhẹ
やくぶつりょうほう
điều trị bằng thuốc
しゅじゅつりょうほう
điều trị phẫu thuật
めんえきりょうほう
liệu pháp miễn dịch
りがくりょうほう
vật lý trị liệu
さぎょうりょうほう
hoạt động trị liệu
げんごりょうほう
trị liệu ngôn ngữ
けいかかんさつ
theo dõi diễn biến
あんせい
nghỉ ngơi
ぜっしょく
nhịn ăn
しょくじりょうほう
điều trị bằng chế độ ăn
うんどうりょうほう
liệu pháp vận động
とうせき
lọc máu/chạy thận
さんそりょうほう
liệu pháp oxy
きゅうにゅうりょうほう
liệu pháp hít
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Y tế
32 từ · Y tế
35 từ · Y tế
24 từ · Y tế
31 từ · Y tế
27 từ · Y tế
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Y tế được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.