恒久
こうきゅう
Vĩnh cửu
Hán Việt: Hằng Cửu
恒久(こうきゅう)平和(へいわ)。
Hòa bình vĩnh cửu.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 久 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 恒久 (こうきゅう) – Vĩnh cửu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
恒久 → こうきゅう
耐久性 → たいきゅうせい
恒久対応 → こうきゅうたいおう
恒久対策 → こうきゅうたいさく
4 mục hiển thị
こうきゅう
Vĩnh cửu
Hán Việt: Hằng Cửu
恒久(こうきゅう)平和(へいわ)。
Hòa bình vĩnh cửu.
たいきゅうせい
Tính bền bỉ, độ bền, khả năng chịu đựng lâu dài (của vật liệu)
Hán Việt: Nại Cửu Tính
足場材の耐久性は、安全を確保するために非常に重要です。
Độ bền của vật liệu giàn giáo là cực kỳ quan trọng để đảm bảo an toàn.
こうきゅうたいおう
Biện pháp khắc phục vĩnh viễn, xử lý lâu dài
Hán Việt: Hằng cửu đối ứng
応急措置後、このシステムのバグに対する恒久対応を計画中です。
Sau biện pháp khẩn cấp, chúng tôi đang lên kế hoạch xử lý lâu dài cho lỗi của hệ thống này.
こうきゅうたいさく
Biện pháp đối phó lâu dài, giải pháp vĩnh viễn, khắc phục triệt để.
Hán Việt: Hằng Cửu Đối Sách
今回のシステム障害に対する**恒久対策**を立案し、今後同じ問題が起きないようにします。
Chúng tôi sẽ đề ra **biện pháp khắc phục lâu dài** cho sự cố hệ thống lần này để đảm bảo vấn đề tương tự không xảy ra trong tương lai.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.