逃亡
とうぼう
sự bỏ trốn, chạy khỏi nơi giam giữ hoặc sự truy bắt
Hán Việt: ĐÀO VONG
囚人は監視の隙をついて刑務所から逃亡した。
Tù nhân lợi dụng lúc giám sát sơ hở để trốn khỏi nhà tù.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 亡 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 逃亡 (とうぼう) – sự bỏ trốn, chạy khỏi nơi giam giữ hoặc sự truy bắt.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
逃亡 → とうぼう
1 mục hiển thị
とうぼう
sự bỏ trốn, chạy khỏi nơi giam giữ hoặc sự truy bắt
Hán Việt: ĐÀO VONG
囚人は監視の隙をついて刑務所から逃亡した。
Tù nhân lợi dụng lúc giám sát sơ hở để trốn khỏi nhà tù.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.