尿意亢進
にょういこうしん
Tăng cảm giác muốn đi tiểu, tiểu nhiều lần, tiểu không tự chủ (do thuốc)
Hán Việt: Niệu Ý Kháng Tiến
この利尿剤を服用すると、尿意亢進の副作用が現れることがあります。
Khi dùng thuốc lợi tiểu này, tác dụng phụ tăng cảm giác muốn đi tiểu có thể xuất hiện.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 亢 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 尿意亢進 (にょういこうしん) – Tăng cảm giác muốn đi tiểu, tiểu nhiều lần, tiểu không tự chủ (do thuốc).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
尿意亢進 → にょういこうしん
1 mục hiển thị
にょういこうしん
Tăng cảm giác muốn đi tiểu, tiểu nhiều lần, tiểu không tự chủ (do thuốc)
Hán Việt: Niệu Ý Kháng Tiến
この利尿剤を服用すると、尿意亢進の副作用が現れることがあります。
Khi dùng thuốc lợi tiểu này, tác dụng phụ tăng cảm giác muốn đi tiểu có thể xuất hiện.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.