似せる
にせる
Làm cho giống, bắt chước, mô phỏng
Hán Việt: Tự
彼女は亡くなったお母さんの声に似せて歌った。
Cô ấy đã hát mô phỏng theo giọng của người mẹ đã mất.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 似 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 似せる (にせる) – Làm cho giống, bắt chước, mô phỏng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
似せる → にせる
似通う → にかよう
お似合い → おにあい
4 mục hiển thị
にせる
Làm cho giống, bắt chước, mô phỏng
Hán Việt: Tự
彼女は亡くなったお母さんの声に似せて歌った。
Cô ấy đã hát mô phỏng theo giọng của người mẹ đã mất.
にかよう
Giống nhau, na ná
Hán Việt: TỰ THÔNG
似通った考え。
Suy nghĩ na ná nhau.
にかよう
Giống nhau, na ná
Hán Việt: TỰ THÔNG
似通った考え。
Suy nghĩ na ná nhau.
おにあい
rất hợp nhau về trang phục, đồ vật hoặc cặp đôi
その帽子はあなたにお似合いです。
Chiếc mũ đó rất hợp với bạn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.