居住
きょじゅう
Cư trú
Hán Việt: CƯ TRÚ
海外に居住する。
Cư trú ở nước ngoài.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 住 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 居住 (きょじゅう) – Cư trú.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
居住 → きょじゅう
住人 → じゅうにん
住み分け → すみわけ
3 mục hiển thị
きょじゅう
Cư trú
Hán Việt: CƯ TRÚ
海外に居住する。
Cư trú ở nước ngoài.
じゅうにん
người sống tại một ngôi nhà hoặc khu vực
近所の住人が騒音について相談に来た。
Người dân gần đó đến trao đổi về tiếng ồn.
すみわけ
Phân chia vai trò, phân công nhiệm vụ, phân chia khu vực phụ trách (trong ngữ cảnh công việc/dự án)
Hán Việt: Trú phân
複数のチームで開発するにあたり、機能ごとのすみ分けを明確にする必要があります。
Khi phát triển với nhiều nhóm, cần làm rõ sự phân chia vai trò theo từng tính năng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.