侵略
しんりゃく
Xâm lược
Hán Việt: XÂM LƯỢC
他国を侵略する。
Xâm lược nước khác.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 侵 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 侵略 (しんりゃく) – Xâm lược.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
侵略 → しんりゃく
侵す → おかす
侵害 → しんがい
3 mục hiển thị
しんりゃく
Xâm lược
Hán Việt: XÂM LƯỢC
他国を侵略する。
Xâm lược nước khác.
おかす
Xâm phạm
Hán Việt: XÂM
領空を侵す。
Xâm phạm không phận.
しんがい
sự xâm phạm quyền lợi, chủ quyền hoặc phạm vi được bảo vệ
Hán Việt: XÂM HẠI
無断で個人情報を公開することは権利の侵害になる。
Công khai thông tin cá nhân không được phép sẽ trở thành hành vi xâm phạm quyền lợi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.