模倣
もほう
sự mô phỏng, bắt chước hình thức hoặc cách làm của người khác
Hán Việt: MÔ PHỎNG
有名な作品を模倣した商品が販売されていた。
Một sản phẩm bắt chước tác phẩm nổi tiếng đã được bán.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 倣 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 模倣 (もほう) – sự mô phỏng, bắt chước hình thức hoặc cách làm của người khác.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
模倣 → もほう
1 mục hiển thị
もほう
sự mô phỏng, bắt chước hình thức hoặc cách làm của người khác
Hán Việt: MÔ PHỎNG
有名な作品を模倣した商品が販売されていた。
Một sản phẩm bắt chước tác phẩm nổi tiếng đã được bán.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.