凌駕
りょうが
Vượt trội, vượt qua, lấn át (về khả năng, chất lượng)
Hán Việt: Lăng giá
彼の才能は同年代の他の選手を凌駕している。
Tài năng của anh ấy vượt trội so với các cầu thủ cùng lứa.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 凌 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 凌駕 (りょうが) – Vượt trội, vượt qua, lấn át (về khả năng, chất lượng).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
凌駕 → りょうが
凌ぐ → しのぐ
2 mục hiển thị
りょうが
Vượt trội, vượt qua, lấn át (về khả năng, chất lượng)
Hán Việt: Lăng giá
彼の才能は同年代の他の選手を凌駕している。
Tài năng của anh ấy vượt trội so với các cầu thủ cùng lứa.
しのぐ
chịu đựng hoặc vượt qua khó khăn; vượt trội hơn người hay sự vật khác
Hán Việt: LĂNG
木陰で休みながら厳しい暑さを凌いだ。
Tôi nghỉ dưới bóng cây để chống chọi với cái nóng gay gắt.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.