匂わせる
におわせる
Gợi ý, ám chỉ, đánh tiếng (thường về mối quan hệ, tình cảm một cách gián tiếp).
Hán Việt: Mùi
彼女は最近、彼氏ができたことをSNSで匂わせている。
Gần đây cô ấy đang 'đánh tiếng' trên SNS rằng mình đã có bạn trai.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 匂 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 匂わせる (におわせる) – Gợi ý, ám chỉ, đánh tiếng (thường về mối quan hệ, tình cảm một cách gián tiếp)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
匂わせる → におわせる
1 mục hiển thị
におわせる
Gợi ý, ám chỉ, đánh tiếng (thường về mối quan hệ, tình cảm một cách gián tiếp).
Hán Việt: Mùi
彼女は最近、彼氏ができたことをSNSで匂わせている。
Gần đây cô ấy đang 'đánh tiếng' trên SNS rằng mình đã có bạn trai.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.