意匠図
いしょうず
Bản vẽ kiến trúc/thiết kế (thể hiện ý đồ thiết kế, thẩm mỹ, công năng).
Hán Việt: Ý Tượng Đồ
まずは意匠図で全体のデザインとレイアウトを確認してください。
Trước tiên, hãy xác nhận thiết kế tổng thể và bố cục trên bản vẽ kiến trúc.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 匠 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 意匠図 (いしょうず) – Bản vẽ kiến trúc/thiết kế (thể hiện ý đồ thiết kế, thẩm mỹ, công năng)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
意匠図 → いしょうず
1 mục hiển thị
いしょうず
Bản vẽ kiến trúc/thiết kế (thể hiện ý đồ thiết kế, thẩm mỹ, công năng).
Hán Việt: Ý Tượng Đồ
まずは意匠図で全体のデザインとレイアウトを確認してください。
Trước tiên, hãy xác nhận thiết kế tổng thể và bố cục trên bản vẽ kiến trúc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.