千鳥足
ちどりあし
Bước chân loạng choạng, bước chân xiêu vẹo (như chim dẽ giun, hoặc người say rượu), bước đi không vững.
Hán Việt: Thiên Điểu Túc
満員電車で体が揺れて、まるで千鳥足のようになった。
Trong tàu điện đông người, cơ thể tôi lắc lư, cứ như bước chân loạng choạng vậy.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 千 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 千鳥足 (ちどりあし) – Bước chân loạng choạng, bước chân xiêu vẹo (như chim dẽ giun, hoặc người say rượu), bước đi không vững..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
千鳥足 → ちどりあし
1 mục hiển thị
ちどりあし
Bước chân loạng choạng, bước chân xiêu vẹo (như chim dẽ giun, hoặc người say rượu), bước đi không vững.
Hán Việt: Thiên Điểu Túc
満員電車で体が揺れて、まるで千鳥足のようになった。
Trong tàu điện đông người, cơ thể tôi lắc lư, cứ như bước chân loạng choạng vậy.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.