脳卒中
のうそっちゅう
Đột quỵ, tai biến mạch máu não
Hán Việt: NÃO TỐT TRUNG
ご家族に脳卒中のご経験がある方はいらっしゃいますか。
Trong gia đình của bạn có ai từng bị đột quỵ không?
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 卒 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 脳卒中 (のうそっちゅう) – Đột quỵ, tai biến mạch máu não.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
脳卒中 → のうそっちゅう
卒なくこなす → そつなくこなす
2 mục hiển thị
のうそっちゅう
Đột quỵ, tai biến mạch máu não
Hán Việt: NÃO TỐT TRUNG
ご家族に脳卒中のご経験がある方はいらっしゃいますか。
Trong gia đình của bạn có ai từng bị đột quỵ không?
そつなくこなす
Xử lý mọi việc một cách suôn sẻ, khéo léo, không mắc lỗi; hoàn thành tốt công việc.
彼はどのような仕事もそつなくこなすので、信頼されています。
Anh ấy được tin tưởng vì có thể xử lý mọi công việc một cách suôn sẻ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.