印
いん
Con dấu, dấu ấn.
Hán Việt: ẤN
この書類には印が必要です。
Tài liệu này cần có dấu (ấn).
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 印 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 印 (いん) – Con dấu, dấu ấn..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
印 → いん
1 mục hiển thị
いん
Con dấu, dấu ấn.
Hán Việt: ẤN
この書類には印が必要です。
Tài liệu này cần có dấu (ấn).
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.