即応
そくおう
Đáp ứng/ứng phó/thích nghi ngay lập tức; đối phó kịp thời.
Hán Việt: TỨC ỨNG
市場の変化に即応できる企業が生き残る。
Các doanh nghiệp có thể ứng phó ngay lập tức với thay đổi của thị trường mới tồn tại được.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 即 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 即応 (そくおう) – Đáp ứng/ứng phó/thích nghi ngay lập tức; đối phó kịp thời..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
即応 → そくおう
即位 → そくい
即座 → そくざ
即戦力 → そくせんりょく
即座に → そくざに
5 mục hiển thị
そくおう
Đáp ứng/ứng phó/thích nghi ngay lập tức; đối phó kịp thời.
Hán Việt: TỨC ỨNG
市場の変化に即応できる企業が生き残る。
Các doanh nghiệp có thể ứng phó ngay lập tức với thay đổi của thị trường mới tồn tại được.
そくい
Lên ngôi
Hán Việt: Tức Vị
天皇(てんのう)の即位(そくい)。
Sự lên ngôi của Thiên hoàng.
そくざ
Ngay lập tức, tức thì, ngay tại chỗ
Hán Việt: Tức Tọa
質問に対して彼は即座に答えた。
Anh ấy đã trả lời câu hỏi ngay lập tức.
そくせんりょく
Năng lực có thể sử dụng ngay lập tức, người có thể bắt tay vào làm việc và đóng góp ngay.
Hán Việt: Tức Chiến Lực
私は御社で即戦力となれるよう、これまでの経験を活かしたいと考えております。
Tôi muốn vận dụng kinh nghiệm của mình để trở thành một nhân lực có thể đóng góp ngay lập tức cho quý công ty.
そくざに
ngay lập tức, tại chỗ; phản ứng không chậm trễ
責任者は報告を聞くと即座に対応した。
Người chịu trách nhiệm nghe báo cáo xong liền xử lý ngay.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.