言及
げんきゅう
Đề cập
Hán Việt: Ngôn Cập
核心(かくしん)に言及(げんきゅう)する。
Đề cập đến trọng tâm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 及 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 言及 (げんきゅう) – Đề cập.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
言及 → げんきゅう
及ぶ → およぶ
遡及 → そきゅう
波及 → はきゅう
及び → および
追及 → ついきゅう
7 mục hiển thị
げんきゅう
Đề cập
Hán Việt: Ngôn Cập
核心(かくしん)に言及(げんきゅう)する。
Đề cập đến trọng tâm.
およぶ
Đạt đến / Lan ra
Hán Việt: Cập
影響(えいきょう)が全国(ぜんこく)に及ぶ(およぶ)。
Ảnh hưởng lan ra toàn quốc.
そきゅう
Hồi tố, có hiệu lực trở về trước, truy cứu (thời gian)
Hán Việt: Tố Cập
新しい法律は、過去のケースに遡及して適用されることはない。
Luật mới sẽ không được áp dụng hồi tố cho các trường hợp trong quá khứ.
はきゅう
Lan rộng, lan truyền, ảnh hưởng dây chuyền, hiệu ứng domino
Hán Việt: Ba Cập
経済危機の影響は、世界中の産業に波及する恐れがある。
Nguy cơ ảnh hưởng từ khủng hoảng kinh tế có thể lan rộng đến các ngành công nghiệp trên toàn thế giới.
および
và, cùng với; cách nối các mục mang tính văn bản hoặc trang trọng
申込書には住所及び氏名を記入してください。
Hãy ghi địa chỉ và họ tên vào đơn đăng ký.
ついきゅう
sự truy vấn và đòi làm rõ trách nhiệm, nguyên nhân hoặc sai phạm
Hán Việt: TRUY CẬP
委員会は事故を起こした企業の責任を追及した。
Ủy ban truy cứu trách nhiệm của doanh nghiệp gây ra tai nạn.
およぼす
Gây ra
Hán Việt: Cập
害(がい)を及ぼす(およぼす)。
Gây ra tác hại.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.