歴史的建造物
れきしてきけんぞうぶつ
Công trình kiến trúc lịch sử, di tích lịch sử
Hán Việt: Lịch Sử Đích Kiến Tạo Vật
あの歴史的建造物の前を通り過ぎて、次の角を右に曲がると目的地です。
Anh/Chị hãy đi qua tòa nhà kiến trúc lịch sử đằng kia, rồi rẽ phải ở góc phố tiếp theo là đến đích.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 史 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 歴史的建造物 (れきしてきけんぞうぶつ) – Công trình kiến trúc lịch sử, di tích lịch sử.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
歴史的建造物 → れきしてきけんぞうぶつ
1 mục hiển thị
れきしてきけんぞうぶつ
Công trình kiến trúc lịch sử, di tích lịch sử
Hán Việt: Lịch Sử Đích Kiến Tạo Vật
あの歴史的建造物の前を通り過ぎて、次の角を右に曲がると目的地です。
Anh/Chị hãy đi qua tòa nhà kiến trúc lịch sử đằng kia, rồi rẽ phải ở góc phố tiếp theo là đến đích.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.