司法
しほう
Tư pháp, ngành tư pháp, hệ thống tư pháp
Hán Việt: TƯ PHÁP
日本の司法制度は世界的に高く評価されています。
Hệ thống tư pháp của Nhật Bản được đánh giá cao trên toàn thế giới.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 司 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 司法 (しほう) – Tư pháp, ngành tư pháp, hệ thống tư pháp.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
司法 → しほう
寿司詰め → すしづめ
2 mục hiển thị
しほう
Tư pháp, ngành tư pháp, hệ thống tư pháp
Hán Việt: TƯ PHÁP
日本の司法制度は世界的に高く評価されています。
Hệ thống tư pháp của Nhật Bản được đánh giá cao trên toàn thế giới.
すしづめ
Tình trạng chật cứng như nêm, đông đúc chen chúc (như sushi được đóng hộp).
Hán Việt: Thọ Ti Cật
毎朝の通勤電車はすし詰め状態で、身動きが取れない。
Chuyến tàu điện đi làm mỗi sáng chật cứng như nêm, không thể cử động được.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.