動員
どういん
Động viên, huy động
Hán Việt: ĐỘNG VIÊN
軍隊を動員する。
Huy động quân đội.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 員 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 動員 (どういん) – Động viên, huy động.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
動員 → どういん
新社員 → しんしゃいん
満員御礼 → まんいんおんれい
3 mục hiển thị
どういん
Động viên, huy động
Hán Việt: ĐỘNG VIÊN
軍隊を動員する。
Huy động quân đội.
しんしゃいん
nhân viên mới của công ty
新社員を対象に社内規則を説明した。
Tôi giải thích nội quy công ty cho nhân viên mới.
まんいんおんれい
Lời cảm ơn vì đã lấp đầy (đầy khách, hết chỗ ngồi). Thường dùng trong kinh doanh, nhưng có thể dùng để diễn tả tàu điện chật ních với sắc thái châm biếm.
Hán Việt: Mãn Viên Ngự Lễ
今朝の通勤電車はまるで満員御礼のコンサート会場のようだった。
Chuyến tàu đi làm sáng nay cứ như một buổi hòa nhạc 'hết vé' vậy.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.