啓発
けいはつ
Khai sáng, giác ngộ, giáo dục, nâng cao nhận thức
Hán Việt: KHẢI PHÁT
環境保護の重要性を一般の人々に啓発する活動が行われている。
Các hoạt động nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của bảo vệ môi trường cho công chúng đang được thực hiện.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 啓 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 啓発 (けいはつ) – Khai sáng, giác ngộ, giáo dục, nâng cao nhận thức.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
啓発 → けいはつ
1 mục hiển thị
けいはつ
Khai sáng, giác ngộ, giáo dục, nâng cao nhận thức
Hán Việt: KHẢI PHÁT
環境保護の重要性を一般の人々に啓発する活動が行われている。
Các hoạt động nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của bảo vệ môi trường cho công chúng đang được thực hiện.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.