雰囲気
ふんいき
Bầu không khí
Hán Việt: Phân Vy Khí
重苦しい(おもくるしい)雰囲気(ふんいき)。
Bầu không khí nặng nề.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 囲 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 雰囲気 (ふんいき) – Bầu không khí.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
雰囲気 → ふんいき
仮囲い → かりがこい
影響範囲 → えいきょうはんい
取り囲む → とりかこむ
4 mục hiển thị
ふんいき
Bầu không khí
Hán Việt: Phân Vy Khí
重苦しい(おもくるしい)雰囲気(ふんいき)。
Bầu không khí nặng nề.
かりがこい
Hàng rào tạm thời, vách ngăn tạm thời (trên công trường)
Hán Việt: Giả Vi
朝礼で、未完成部分への仮囲いの設置状況を確認しました。
Trong buổi họp sáng, chúng tôi đã xác nhận tình trạng lắp đặt hàng rào tạm thời tại các khu vực chưa hoàn thiện.
えいきょうはんい
Phạm vi mà một thay đổi, một lỗi, hoặc một sự cố có thể gây ra tác động hoặc hậu quả.
Hán Việt: Ảnh hưởng phạm vi
このバグは、ユーザー認証機能全体に影響範囲が及ぶため、最優先で修正が必要です。
Lỗi này có phạm vi ảnh hưởng đến toàn bộ chức năng xác thực người dùng, nên cần được sửa chữa ưu tiên hàng đầu.
とりかこむ
bao quanh một người hoặc vật từ nhiều phía
報道陣が選手を取り囲んだ。
Giới truyền thông bao quanh vận động viên.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.