Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

影響範囲 (えいきょうはんい) – nghĩa và ví dụ

Phạm vi mà một thay đổi, một lỗi, hoặc một sự cố có thể gây ra tác động hoặc hậu quả.

影響範囲 nghĩa là gì?

影響範囲 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Phạm vi mà một thay đổi, một lỗi, hoặc một sự cố có thể gây ra tác động hoặc hậu quả..

影響範囲 đọc thế nào?

Cách đọc là えいきょうはんい.

Cách dùng 影響範囲 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: えいきょうはんい

Hán Việt: Ảnh hưởng phạm vi

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 71

Ví dụ với 影響範囲

このバグは、ユーザー認証機能全体に影響範囲が及ぶため、最優先で修正が必要です。

Lỗi này có phạm vi ảnh hưởng đến toàn bộ chức năng xác thực người dùng, nên cần được sửa chữa ưu tiên hàng đầu.

サーバーのメモリリーク問題の修正を行う前に、その変更が他のサービスに与える影響範囲を慎重に調査した。

Trước khi sửa lỗi rò rỉ bộ nhớ trên server, chúng tôi đã điều tra cẩn thận phạm vi ảnh hưởng của thay đổi đó đến các dịch vụ khác.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...