脱型
だっけい
Tháo cốt pha (tháo ván khuôn).
Hán Việt: Thoát hình
コンクリートの所定強度を確認後、脱型作業を開始します。
Sau khi xác nhận cường độ bê tông đạt yêu cầu, sẽ bắt đầu công việc tháo cốt pha.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 型 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 脱型 (だっけい) – Tháo cốt pha (tháo ván khuôn)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
脱型 → だっけい
原型 → げんけい
二型糖尿病 → にがたとうにょうびょう
3 mục hiển thị
だっけい
Tháo cốt pha (tháo ván khuôn).
Hán Việt: Thoát hình
コンクリートの所定強度を確認後、脱型作業を開始します。
Sau khi xác nhận cường độ bê tông đạt yêu cầu, sẽ bắt đầu công việc tháo cốt pha.
げんけい
Nguyên mẫu, hình dáng ban đầu
Hán Việt: NGUYÊN HÌNH
原型をとどめないほど壊れる。
Bị phá hủy đến mức không còn giữ được hình dáng ban đầu.
にがたとうにょうびょう
Bệnh tiểu đường type 2, một tình trạng mãn tính ảnh hưởng đến cách cơ thể xử lý đường (glucose), thường được chẩn đoán dựa trên xét nghiệm đường huyết.
Hán Việt: Nhị Hình Đường Niệu Bệnh
彼の血液検査の結果、二型糖尿病と診断されました。
Kết quả xét nghiệm máu của anh ấy đã chẩn đoán anh ấy mắc bệnh tiểu đường type 2.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.