倒壊
とうかい
Collapse; crumbling; fall (of a building or structure)
Hán Việt: Đảo hoại
地震による建物の倒壊を防ぐための補強作業が必要です。
Cần có công việc gia cố để ngăn chặn sự đổ sập của tòa nhà do động đất.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 壊 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 倒壊 (とうかい) – Collapse; crumbling; fall (of a building or structure).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
倒壊 → とうかい
破壊 → はかい
2 mục hiển thị
とうかい
Collapse; crumbling; fall (of a building or structure)
Hán Việt: Đảo hoại
地震による建物の倒壊を防ぐための補強作業が必要です。
Cần có công việc gia cố để ngăn chặn sự đổ sập của tòa nhà do động đất.
はかい
sự phá hủy; làm hỏng cấu trúc, chức năng hoặc môi trường
Hán Việt: PHÁ HOẠI
地震が多くの建物を破壊した。
Động đất đã phá hủy nhiều tòa nhà.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.