微妙
びみょう
tinh tế, khó nhận ra; tế nhị, khó nói rõ
Hán Việt: VI DIỆU
二人の意見には微妙な違いがある。
Ý kiến của hai người có một khác biệt tinh tế.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 妙 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 微妙 (びみょう) – tinh tế, khó nhận ra; tế nhị, khó nói rõ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
微妙 → びみょう
巧妙 → こうみょう
2 mục hiển thị
びみょう
tinh tế, khó nhận ra; tế nhị, khó nói rõ
Hán Việt: VI DIỆU
二人の意見には微妙な違いがある。
Ý kiến của hai người có một khác biệt tinh tế.
こうみょう
khéo léo, tinh vi; được thực hiện rất tài tình, đôi khi nhằm đánh lừa
Hán Việt: Xảo Diệu
詐欺グループは巧妙な手口で高齢者から金をだまし取った。
Nhóm lừa đảo dùng thủ đoạn tinh vi để chiếm đoạt tiền của người cao tuổi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.